코데톡Mở app

// 업무 메일

Mẫu email tiếng Hàn trong công việc IT

Mỗi mẫu là một tình huống thật khi làm outsource với khách Hàn: email chuẩn để tham khảo, rồi các lỗi người Việt hay mắc trong bản nháp (sai kính ngữ, ngữ pháp, định dạng) và cách sửa. Trình độ TOPIK 3–4.

35 mẫu email · mỗi mẫu kèm các lỗi cần sửa

Email báo lỗi trên server production

Tình huống: Gửi email cho 김 팀장님 (PM phía khách hàng) báo lỗi đăng nhập xảy ra trên server production hôm qua, nguyên nhân và kế hoạch xử lý.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Email báo cáo sự cố gửi cấp quản lý phía khách hàng là văn bản chính thức, nên dùng 하십시오체 (-ㅂ니다/-습니다) thống nhất từ đầu đến cuối.

Email mẫu

제목: [ABC] 운영 서버 로그인 오류 보고 및 조치 계획 김 팀장님, 안녕하십니까. ABC 회사 개발팀 응우옌입니다. 어제 운영 서버에서 로그인 오류가 발생하였습니다. 원인은 세션 만료 설정이 잘못되었기 때문입니다. 오늘 오후 3시에 수정 사항을 배포할 예정입니다. 확인 부탁드립니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Tin nhắn hỏi lại yêu cầu màn hình đăng ký

Tình huống: Nhắn tin qua Slack/KakaoWork cho 박 대리님 (người viết spec phía khách hàng) để hỏi lại yêu cầu màn hình đăng ký thành viên.

Dùng 해요체 (lịch sự, thân thiện). Tin nhắn chat với người phụ trách cùng cấp có thể dùng 해요체 lịch sự. Nhưng vẫn phải có kính ngữ (-시-, -주시면) và câu hỏi mềm mại, không được giục khách.

Email mẫu

박 대리님, 안녕하세요. 회원가입 화면 관련해서 확인하고 싶은 부분이 있어요. 1. 전화번호 입력은 필수 항목인가요? 2. 비밀번호 규칙(길이, 특수문자 포함 여부 등)이 기획서에 없어서요. 정해진 규칙이 있을까요? 확인해 주시면 바로 반영하겠습니다. 감사합니다!

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email báo cáo tiến độ hàng tuần

Tình huống: Gửi email báo cáo tiến độ tuần cho 이 팀장님 (PM phía khách hàng): tính năng nào đã xong, tính năng nào đang làm và kế hoạch tuần sau.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Báo cáo tuần là văn bản chính thức gửi cấp quản lý phía khách hàng và thường được chuyển tiếp cho người khác, nên dùng 하십시오체 (-ㅂ니다/-습니다) và khiêm nhường ngữ (보고드립니다) thống nhất.

Email mẫu

제목: [ABC 쇼핑몰 프로젝트] 10월 1주차 주간 업무 보고 이 팀장님, 안녕하십니까. 이번 주 진행 상황을 보고드립니다. 회원 관리 기능은 개발이 완료되었습니다. 결제 기능은 현재 약 70% 진행되었습니다. 다음 주에는 결제 기능 개발과 테스트를 진행할 예정입니다. 자세한 내용은 첨부 파일을 참고해 주시기 바랍니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Thông báo deploy trên kênh Slack chung

Tình huống: Đăng tin nhắn trên kênh Slack chung với khách hàng (có 최 매니저님 và team vận hành) để thông báo tối nay sẽ deploy lên server production.

Dùng 해요체 (lịch sự, thân thiện). Kênh chat chung dùng 해요체 lịch sự là tự nhiên. Tuy nhiên người đọc là khách hàng nên vẫn phải có kính ngữ (-시-, 말씀해 주세요) và tiêu đề thông báo rõ ràng.

Email mẫu

[배포 공지] 10/3(토) 22:00 운영 서버 배포 안내 안녕하세요, ABC 개발팀 응우옌이에요. 오늘 밤 10시에 운영 서버 배포를 진행할 예정이에요. 배포 시간 동안에는 서비스를 이용하실 수 없어요. 약 30분 정도 걸릴 거예요. 문제가 있으시면 저에게 말씀해 주세요. 배포가 완료되면 다시 공유드릴게요.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email thông báo lịch bảo trì hệ thống

Tình huống: Gửi email cho 박 부장님 (trưởng bộ phận vận hành phía khách hàng) thông báo lịch bảo trì định kỳ database server vào rạng sáng thứ Bảy, trong thời gian đó dịch vụ sẽ tạm dừng.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Thông báo bảo trì ảnh hưởng đến dịch vụ của khách hàng, gửi cho cấp trưởng phòng, nên phải là văn bản chính thức với 하십시오체 và các mẫu câu thông báo cố định (-ㄹ 예정입니다, -시기 바랍니다).

Email mẫu

제목: [ABC] 10월 10일(토) 데이터베이스 서버 정기 점검 안내 박 부장님, 안녕하십니까. ABC 회사 개발팀 응우옌입니다. 데이터베이스 서버 정기 점검으로 인해 서비스가 일시 중단될 예정입니다. 일시: 10월 10일(토) 02:00 ~ 05:00 점검 시간에는 로그인과 결제 기능을 이용하실 수 없습니다. 이용에 불편을 드려 대단히 죄송합니다. 궁금한 점이 있으시면 언제든지 연락 주시기 바랍니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email đề nghị họp review yêu cầu

Tình huống: Gửi email cho 정 과장님 (người phụ trách phía khách hàng) đề nghị một cuộc họp online để review yêu cầu cho giai đoạn phát triển thứ 2, đưa ra hai lựa chọn thời gian.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Đây là email đầu tiên đề nghị họp với khách hàng, mang tính chính thức nên dùng 하십시오체. Khi hỏi về lịch của khách phải có kính ngữ (괜찮으십니까) và không được ép khách quyết định.

Email mẫu

제목: [ABC] 2차 개발 요구사항 검토 회의 일정 요청 정 과장님, 안녕하십니까. ABC 회사 개발팀 응우옌입니다. 2차 개발 요구사항 검토를 위해 회의를 요청드리고자 합니다. 다음 주 화요일이나 수요일 오후 2시에 시간 괜찮으십니까? 회의는 Zoom으로 진행하겠습니다. 편하신 시간을 알려 주시면 일정에 맞추겠습니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Tin nhắn gửi biên bản họp và nhờ xác nhận

Tình huống: Sau buổi họp, nhắn KakaoWork cho 한 대리님 (người phụ trách phía khách hàng) để chia sẻ biên bản họp (회의록) và nhờ xác nhận nội dung đã thống nhất trước thứ Sáu.

Dùng 해요체 (lịch sự, thân thiện). Tin nhắn chat với người phụ trách quen làm việc hằng ngày dùng 해요체 là phù hợp. Nhưng vẫn cần -시- (수고 많으셨어요), khiêm nhường ngữ (공유드려요) và không được đặt điều kiện kiểu đe dọa.

Email mẫu

한 대리님, 오늘 회의 수고 많으셨어요. 회의록 정리해서 공유드려요. [결정 사항] 로그인 화면은 디자인 B안으로 진행하기로 했어요. 제가 잘못 이해한 부분이 있으면 말씀해 주세요. 개발 일정상 금요일까지 확인해 주시면 감사하겠습니다!

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email xin gia hạn deadline

Tình huống: Gửi email cho 김 팀장님 (PM phía khách hàng) xin gia hạn deadline phát triển trang quản trị (admin page) đến ngày 20/10 do gặp vấn đề khi tích hợp API bên ngoài.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Xin gia hạn là yêu cầu gây bất lợi cho khách, nên càng phải trang trọng: dùng 하십시오체, nói giảm nói tránh (-기 어려울 것 같습니다) và hỏi ý kiến thay vì yêu cầu (-실 수 있을지 여쭙고자 합니다).

Email mẫu

제목: [ABC] 관리자 페이지 개발 일정 연장 요청 김 팀장님, 안녕하십니까. ABC 회사 개발팀 응우옌입니다. 관리자 페이지 개발이 예상보다 오래 걸려 기존 마감일을 맞추기 어려울 것 같습니다. 외부 API 연동 과정에서 문제가 발생하여 추가 시간이 필요합니다. 이에 마감일을 10월 20일까지 연장해 주실 수 있을지 여쭙고자 합니다. 대신 매일 진행 상황을 보고드리겠습니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email xin lỗi vì giao bản beta trễ

Tình huống: Gửi email cho 오 부장님 (trưởng phòng phía khách hàng) xin lỗi vì bản beta lẽ ra giao ngày 30/9 nhưng bị trễ do phát hiện nhiều bug khi test, và hứa giao vào sáng mai.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Email xin lỗi gửi cấp trưởng phòng phải rất trang trọng: dùng 하십시오체 xuyên suốt và từ xin lỗi dành cho cấp trên (사과드립니다, 죄송합니다), tuyệt đối không dùng '미안하다'.

Email mẫu

제목: [ABC] 베타 버전 전달 지연 사과 및 일정 안내 오 부장님, 안녕하십니까. ABC 회사 개발팀 응우옌입니다. 베타 버전 전달이 늦어진 점 진심으로 사과드립니다. 원래 9월 30일까지 전달드려야 했으나, 테스트 중에 버그가 다수 발견되어 늦어지게 되었습니다. 지금은 모든 버그를 수정했습니다. 내일 오전까지 반드시 전달드리겠습니다. 앞으로는 이런 일이 없도록 하겠습니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Tin nhắn xin tài khoản test

Tình huống: Nhắn Slack cho 윤 주임님 (nhân viên phía khách hàng) xin tài khoản admin và tài khoản thành viên thường trên server staging để test chức năng thanh toán, kèm số thẻ test nếu có.

Dùng 해요체 (lịch sự, thân thiện). Nhờ việc nhỏ qua chat thì 해요체 là đủ, nhưng vì đang nhờ khách làm giúp nên phải dùng cách hỏi mềm (-아/어도 될까요?, 가능하실까요?) và kính ngữ -시-.

Email mẫu

윤 주임님, 안녕하세요. ABC 개발팀 응우옌이에요. 스테이징 서버에서 결제 테스트를 하려고 하는데, 테스트 계정 발급을 부탁드려도 될까요? 필요한 계정: 관리자 계정 1개, 일반 회원 계정 1개 테스트 카드 번호도 있으면 같이 보내 주시면 감사하겠습니다. 혹시 오늘 중으로 가능하실까요?

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email gửi báo giá phát triển app

Tình huống: Gửi email cho 서 이사님 (giám đốc phía khách hàng) kèm file báo giá (견적서) phát triển app mobile: tổng 50 triệu won, thời gian 4 tháng, theo yêu cầu khách đã gửi trước đó.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Báo giá là văn bản thương mại gửi cấp giám đốc nên bắt buộc 하십시오체. Dùng từ chuyên dùng (송부, 회신) và kính ngữ -시- cho hành động của khách (요청하신).

Email mẫu

제목: [ABC] 모바일 앱 개발 견적서 송부 서 이사님, 안녕하십니까. ABC 회사 PM 응우옌입니다. 요청하신 모바일 앱 개발 견적서를 송부드립니다. 총 금액은 5천만 원(VAT 별도)이며, 개발 기간은 4개월입니다. 자세한 내용은 첨부한 파일에 있습니다. 일정이나 범위에 따라 금액 조정이 필요하시면 별도로 협의드리겠습니다. 검토 후 회신 부탁드립니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email trả lời khách phàn nàn app chậm

Tình huống: Khách hàng (장 팀장님) gửi email phàn nàn app tải rất chậm. Bạn trả lời: đã kiểm tra, nguyên nhân chủ yếu do môi trường mạng, nhưng bên mình vẫn sẽ cải thiện tốc độ tải ảnh vào tuần sau.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Trả lời phàn nàn cần thái độ cầu thị và trang trọng: dùng 하십시오체, xin lỗi vì sự bất tiện trước, không đổ lỗi cho người dùng, và đưa ra hành động cụ thể.

Email mẫu

제목: RE: 앱이 너무 느립니다 장 팀장님, 안녕하십니까. 보내 주신 앱 속도 관련 메일 잘 받았습니다. 불편을 드려 죄송합니다. 저희가 확인해 본 결과, 일부 네트워크 환경에서 로딩이 지연되는 것으로 보입니다. 다만 저희 쪽에서도 이미지 로딩 속도를 개선해서 다음 주에 반영할 예정입니다. 다시 문제가 생기면 언제든지 말씀해 주십시오. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email cảm ơn khi kết thúc dự án

Tình huống: Dự án làm lại website mua sắm kéo dài 6 tháng vừa kết thúc. Gửi email cảm ơn 강 상무님 (giám đốc điều hành phía khách hàng) và mong được hợp tác tiếp.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Người nhận là cấp 상무 (giám đốc điều hành), rất cao, nên dùng 하십시오체 và khiêm nhường ngữ (감사드립니다). Email cảm ơn cũng không nên nhắc lại khó khăn theo kiểu than phiền.

Email mẫu

제목: [ABC] 쇼핑몰 리뉴얼 프로젝트 완료 감사 인사 강 상무님, 안녕하십니까. ABC 회사 PM 응우옌입니다. 쇼핑몰 리뉴얼 프로젝트가 성공적으로 마무리되었습니다. 6개월 동안 많이 도와주셔서 진심으로 감사드립니다. 처음에는 요구사항이 많이 바뀌어서 어려움도 있었지만, 덕분에 좋은 결과를 얻을 수 있었습니다. 유지보수 기간에도 문제가 있으면 언제든지 연락 주시기 바랍니다. 다음에도 함께 일할 수 있기를 바랍니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Tin nhắn xác nhận spec chức năng hoàn tiền

Tình huống: Nhắn KakaoWork cho 문 대리님 (người viết spec phía khách hàng) để xác nhận spec chức năng hoàn tiền: có hoàn tiền một phần không, có hoàn lại điểm không, và trang 12 với trang 15 của spec mâu thuẫn nhau.

Dùng 해요체 (lịch sự, thân thiện). Hỏi spec qua chat với người phụ trách cùng cấp dùng 해요체 là tự nhiên. Tuy vậy khi chỉ ra chỗ mâu thuẫn trong tài liệu của khách phải hỏi khéo, không dùng 반말 hay câu hỏi kiểu bắt chọn.

Email mẫu

문 대리님, 안녕하세요. 환불 기능 스펙 관련해서 확인 부탁드릴 게 있어요. 1. 부분 환불도 가능한가요? 2. 환불 시 사용한 포인트도 같이 복구해 드려야 하나요? 3. 기획서 12페이지와 15페이지의 내용이 서로 달라서요. 어느 쪽 기준으로 개발하면 될까요? 편하실 때 확인 부탁드려요!

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email tóm tắt phân tích sự cố (post-mortem)

Tình huống: Sau sự cố lỗi thanh toán ngày 1/10 kéo dài 45 phút, gửi email cho 김 팀장님 tóm tắt thời gian sự cố, nguyên nhân (quên đổi cấu hình kết nối DB khi deploy) và biện pháp phòng ngừa tái diễn.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Báo cáo post-mortem là tài liệu chính thức, thường được chuyển lên cấp trên của khách, nên dùng 하십시오체, văn phong khách quan (danh từ hóa: 누락, 미흡) và nhận trách nhiệm ở cấp tổ chức (저희 측).

Email mẫu

제목: [ABC] 10/1 결제 장애 원인 분석 및 재발 방지 대책 보고 김 팀장님, 안녕하십니까. 10월 1일 결제 장애의 원인 분석 결과를 보고드립니다. 장애 시간: 14:10 ~ 14:55 (45분) 원인: 배포 시 DB 접속 설정을 변경하는 작업이 누락되었습니다. 이번 장애는 저희 측 배포 절차상의 확인 미흡으로 발생하였습니다. 재발 방지를 위해서 배포 체크리스트를 마련하여 적용할 예정입니다. 다시 한번 죄송합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email thông báo lịch nghỉ Tết

Tình huống: Gửi email cho 이 팀장님 (PM phía khách hàng) thông báo công ty nghỉ Tết Nguyên đán từ 4/2 đến 10/2/2027, nhờ khách báo trước việc gấp và cho biết ngày làm việc lại.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Thông báo lịch nghỉ của công ty là văn bản chính thức ảnh hưởng đến lịch dự án của khách, nên dùng 하십시오체 và các mẫu thông báo (안내, -시기 바랍니다, 양해 부탁드립니다).

Email mẫu

제목: [ABC] 베트남 설 연휴(뗏) 휴무 일정 안내 이 팀장님, 안녕하십니까. ABC 회사 개발팀 응우옌입니다. 베트남 설 연휴(뗏)로 인해 저희 회사는 아래 기간 동안 휴무입니다. 기간: 2월 4일(목)부터 2월 10일(수)까지 이 기간에는 메일 회신이 어렵습니다. 급한 일은 1월 29일(금)까지 미리 말씀해 주시기 바랍니다. 2월 11일(목)부터 정상적으로 업무를 재개합니다. 양해 부탁드립니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Tin nhắn giới thiệu người tiếp nhận dự án

Tình huống: Bạn sắp chuyển sang dự án khác. Nhắn Slack cho 배 매니저님 (người phụ trách phía khách hàng) giới thiệu Tuấn sẽ tiếp nhận dự án từ tuần sau và lịch bàn giao (인수인계).

Dùng 해요체 (lịch sự, thân thiện). Tin nhắn chat với người đã làm việc lâu dùng 해요체 thân thiện là phù hợp, nhưng phải có kính ngữ khi nhờ khách (-아/어 주시면 됩니다). Khi giới thiệu đồng nghiệp bên mình với khách, gọi '투안 씨' là đúng, không nâng đồng nghiệp lên '님'.

Email mẫu

배 매니저님, 안녕하세요. 다음 주부터 이 프로젝트는 투안 씨가 저 대신 담당하게 되었어요. 투안 씨는 Java 개발 경력이 5년이고, 한국어로도 원활하게 소통할 수 있어요. 인수인계는 이번 주 금요일까지 마무리할 예정이에요. 앞으로 문의 사항은 투안 씨에게 해 주시면 됩니다. 그동안 정말 감사했습니다. 앞으로도 잘 부탁드려요!

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email báo cáo vận hành hàng tháng

Tình huống: Gửi email cho 이 팀장님 (trưởng nhóm phía khách hàng) báo cáo tình hình vận hành-bảo trì tháng 9: số yêu cầu đã xử lý, sự cố và kế hoạch tháng sau.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Báo cáo định kỳ gửi cấp quản lý của khách là văn bản chính thức, dùng 하십시오체 và trình bày theo mục để dễ đọc.

Email mẫu

제목: [ABC] 9월 운영 유지보수 월간 보고 이 팀장님, 안녕하십니까. ABC 유지보수팀 응우옌입니다. 9월 운영 현황을 아래와 같이 보고드립니다. 1. 요청 처리: 총 32건 접수, 30건 처리 완료 2. 미처리 2건: 다음 주 중 처리 예정 3. 장애: 1건 발생, 당일 조치 완료 자세한 내용은 첨부 파일을 확인해 주시기 바랍니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email xác nhận đã tiếp nhận yêu cầu (SR)

Tình huống: Khách (박 대리님) gửi yêu cầu sửa màn hình danh sách đơn hàng. Bạn trả lời xác nhận đã nhận, cho biết mã yêu cầu và thời gian dự kiến.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Email trả lời yêu cầu của khách là văn bản công việc; dùng 하십시오체, câu ngắn, nêu rõ mã yêu cầu và lịch.

Email mẫu

박 대리님, 안녕하십니까. 요청하신 주문 목록 화면 수정 건, 정상적으로 접수되었습니다. 요청 번호는 SR-1024입니다. 내용을 분석한 후 10월 9일(금)까지 예상 일정을 회신드리겠습니다. 혹시 급하게 처리해야 하는 사항이라면 말씀해 주시기 바랍니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email xin duyệt sửa dữ liệu production

Tình huống: Do lỗi chương trình, 15 đơn hàng bị lưu sai trạng thái. Bạn gửi email cho 최 과장님 xin phê duyệt chạy câu SQL sửa dữ liệu trên DB production.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Sửa dữ liệu production là việc nhạy cảm cần phê duyệt chính thức, phải dùng 하십시오체 và ghi rõ phạm vi, thời điểm, cách khôi phục.

Email mẫu

최 과장님, 안녕하십니까. 프로그램 오류로 인해 주문 데이터 15건의 상태 값이 잘못 저장된 것을 확인하였습니다. 이에 운영 DB 데이터 수정을 진행하고자 승인을 요청드립니다. - 작업 일시: 10월 8일(목) 22:00 - 대상: 주문 데이터 15건 (목록 첨부) - 작업 전 백업을 진행하며, 문제 발생 시 즉시 원복하겠습니다. 검토 후 승인 부탁드립니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email thông báo batch đêm bị lỗi

Tình huống: Batch quyết toán chạy lúc 2 giờ sáng bị lỗi, dữ liệu sáng nay chưa được cập nhật. Bạn gửi email báo cho phía khách hàng và người dùng nội bộ.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Thông báo sự cố gửi nhiều người là văn bản chính thức; 하십시오체, nêu hiện tượng, ảnh hưởng, tình trạng xử lý.

Email mẫu

제목: [장애 공지] 정산 배치 실패에 따른 데이터 미반영 안내 안녕하십니까. 금일 새벽 2시에 실행된 정산 배치가 실패하였습니다. 이로 인해 현재 정산 데이터가 반영되지 않은 상태입니다. 현재 원인을 분석하고 있으며, 오전 11시까지 재실행을 완료할 예정입니다. 이용에 불편을 드려 죄송합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email thông báo ngừng hỗ trợ Internet Explorer

Tình huống: Sau khi chuyển giao diện sang JSP mới, hệ thống sẽ không hỗ trợ Internet Explorer nữa. Bạn gửi email báo cho người phụ trách phía khách để họ thông báo cho người dùng.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Thông báo thay đổi môi trường sử dụng là văn bản chính thức; dùng 하십시오체 và đưa ra hướng dẫn thay thế.

Email mẫu

담당자님, 안녕하십니까. 화면 개편에 따라 11월 1일부터 인터넷 익스플로러(IE) 지원이 종료됩니다. 이후에는 크롬 또는 엣지 브라우저를 이용해 주시기 바랍니다. IE로 접속하실 경우 화면이 정상적으로 표시되지 않을 수 있습니다. 번거로우시겠지만 사용자분들께 안내 부탁드립니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email báo tiến độ chuyển màn hình sang JSP

Tình huống: Báo cáo tuần cho 김 책임님 về dự án chuyển các màn hình Polymer cũ sang JSP: đã xong bao nhiêu màn hình, vấn đề phát sinh và lịch tiếp theo.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Báo cáo tiến độ cho người quản lý phía khách dùng 하십시오체; nêu số liệu cụ thể và vấn đề cần khách quyết định.

Email mẫu

김 책임님, 안녕하십니까. 이번 주 화면 전환 진행 상황을 공유드립니다. 전체 40개 화면 중 25개 화면의 전환을 완료하였습니다(진척률 62.5%). 다만 공통 팝업 구조가 예상보다 복잡하여 일정이 2~3일 정도 지연될 것 같습니다. 관련 내용은 다음 주 정기 회의 때 자세히 말씀드리겠습니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Tin nhắn hỏi cách tái hiện lỗi

Tình huống: 박 주임님 báo qua messenger rằng 'nút lưu không chạy'. Bạn không tái hiện được, cần hỏi màn hình, thao tác, trình duyệt và ảnh chụp.

Dùng 해요체 (lịch sự, thân thiện). Chat với người phụ trách khách hàng dùng 해요체 lịch sự; vẫn cần kính ngữ (-시-) và không được tỏ ra nghi ngờ người báo lỗi.

Email mẫu

주임님, 확인 중인데 저희 쪽 환경에서는 아직 재현이 되지 않아서요. 혹시 어떤 화면에서 어떤 순서로 저장하셨는지 알려 주실 수 있을까요? 사용하신 브라우저와 오류 화면 캡처도 같이 보내 주시면 빠르게 확인하겠습니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Tin nhắn báo đã deploy hotfix

Tình huống: Bạn vừa deploy bản sửa lỗi tính sai tiền phí ship. Nhắn tin cho 정 대리님 báo đã xong và nhờ kiểm tra lại.

Dùng 해요체 (lịch sự, thân thiện). Tin nhắn nhanh với người phụ trách dùng 해요체, nhưng vẫn phải có kính ngữ khi nhờ khách kiểm tra.

Email mẫu

대리님, 말씀하신 배송비 계산 오류 수정 건 방금 운영 서버에 배포 완료했어요. 번거로우시겠지만 확인 한번 부탁드려요. 혹시 같은 문제가 또 발생하면 바로 말씀해 주세요.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email nhờ khách hỗ trợ cho công việc cuối tuần

Tình huống: Team bạn cần nâng cấp server vào thứ Bảy. Gửi email cho 한 차장님 nhờ mở quyền VPN và có người phía khách trực để xác nhận sau khi làm xong.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Nhờ khách làm việc ngoài giờ là yêu cầu lớn; dùng 하십시오체 và cushion rõ ràng.

Email mẫu

한 차장님, 안녕하십니까. 이번 주 토요일(10월 10일) 오전 9시부터 12시까지 서버 업그레이드 작업을 진행할 예정입니다. 이와 관련하여 두 가지 협조를 요청드립니다. 1. 작업 시간 동안 VPN 접속 권한 허용 2. 작업 완료 후 서비스 확인을 위한 담당자 한 분 지원 주말에 번거롭게 해 드려 죄송합니다. 가능 여부를 회신해 주시면 감사하겠습니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email trả lời người dùng bị khóa tài khoản

Tình huống: Một nhân viên của khách hàng (윤 사원님) gửi email nói không đăng nhập được. Kiểm tra thấy tài khoản bị khóa vì nhập sai mật khẩu 5 lần. Bạn trả lời và hướng dẫn.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Trả lời người dùng cuối của khách vẫn là đại diện công ty; dùng 하십시오체, không được trách người dùng.

Email mẫu

윤 사원님, 안녕하십니까. 확인해 보니 비밀번호 입력 오류가 5회 발생하여 계정이 잠금 처리된 상태였습니다. 방금 잠금을 해제해 드렸으니 다시 로그인해 주시기 바랍니다. 비밀번호가 기억나지 않으실 경우 로그인 화면의 '비밀번호 찾기'를 이용하실 수 있습니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email xin đổi lịch họp

Tình huống: Cuộc họp review với 송 부장님 hẹn thứ Năm 2 giờ chiều trùng với lịch deploy khẩn. Bạn gửi email xin dời và đề xuất 2 khung giờ khác.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Xin đổi lịch với cấp 부장 phía khách cần 하십시오체, xin lỗi và đưa ra phương án thay thế để khách chọn.

Email mẫu

송 부장님, 안녕하십니까. 죄송하지만 목요일 오후 2시 회의에 참석하기 어려울 것 같습니다. 같은 시간에 긴급 배포 작업이 잡혀 있기 때문입니다. 혹시 아래 시간 중 가능하신 시간이 있으실까요? - 10월 9일(금) 오전 10시 - 10월 9일(금) 오후 3시 일정을 변경하게 되어 죄송합니다. 회신 부탁드립니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email từ chối khéo yêu cầu ngoài phạm vi bảo trì

Tình huống: Khách nhờ làm thêm một màn hình báo cáo hoàn toàn mới trong hợp đồng bảo trì. Bạn trả lời rằng việc này ngoài phạm vi và đề xuất báo giá riêng.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Từ chối khách là tình huống nhạy cảm; 하십시오체, cảm ơn trước, nêu căn cứ hợp đồng và đưa phương án thay thế.

Email mẫu

과장님, 안녕하십니까. 신규 리포트 화면 요청 주셔서 감사합니다. 검토해 보니 해당 건은 신규 개발에 해당하여 현재 유지보수 계약 범위에 포함되지 않습니다. 진행을 원하시면 별도로 공수와 견적을 산정하여 전달드리겠습니다. 양해 부탁드립니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email nhắc chứng chỉ SSL sắp hết hạn

Tình huống: Chứng chỉ SSL của trang web khách sẽ hết hạn sau 2 tuần, việc gia hạn do phía khách mua. Bạn gửi email nhắc 오 대리님.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Email nhắc việc khách phải làm cần 하십시오체, nêu hạn và hậu quả một cách khách quan, không đe dọa.

Email mẫu

오 대리님, 안녕하십니까. 현재 사용 중인 SSL 인증서가 10월 22일(목)에 만료될 예정이라 안내드립니다. 만료 전에 갱신되지 않으면 사용자 브라우저에 보안 경고가 표시되어 접속에 문제가 생길 수 있습니다. 갱신된 인증서 파일을 10월 20일(화)까지 전달해 주시면 저희가 서버에 적용하겠습니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email nhắc khách trả lời câu hỏi

Tình huống: Một tuần trước bạn gửi 3 câu hỏi về quy tắc tính điểm tích lũy nhưng 장 과장님 chưa trả lời, trong khi tuần sau phải bắt đầu code. Gửi email nhắc nhẹ.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Nhắc khách là việc tế nhị; dùng 하십시오체, cushion, nêu lý do cần câu trả lời và hạn mong muốn.

Email mẫu

장 과장님, 안녕하십니까. 바쁘신 와중에 연락드려 죄송합니다. 지난주 10월 1일에 메일로 문의드린 포인트 적립 규칙 관련 질문 3건에 대해 다시 한번 확인 부탁드리고자 연락드렸습니다. 다음 주부터 개발에 착수할 예정이라, 10월 9일(금)까지 회신 주시면 일정에 차질 없이 진행할 수 있을 것 같습니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email báo nghỉ phép và người thay thế

Tình huống: Bạn nghỉ phép từ 12 đến 14/10. Gửi email cho 김 팀장님 báo lịch nghỉ, người phụ trách thay và cách liên lạc khi khẩn cấp.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Thông báo vắng mặt gửi khách dùng 하십시오체; quan trọng nhất là khách biết liên hệ ai.

Email mẫu

김 팀장님, 안녕하십니까. 개인 사정으로 10월 12일(월)부터 14일(수)까지 휴가를 사용하게 되어 미리 말씀드립니다. 휴가 기간 중 업무는 투안 선임이 대신 담당할 예정입니다. (메일: tuan@abc.com) 긴급한 사항이 있으시면 제 휴대폰으로 연락 주셔도 됩니다. 불편을 드려 죄송합니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email thông báo phát hành phiên bản mới

Tình huống: Gửi email cho các người phụ trách phía khách: phiên bản 2.3 có màn hình đăng nhập mới và chức năng tải Excel danh sách đơn hàng; deploy tối thứ Năm 23/10 từ 22:00 đến 23:00, trong lúc đó không truy cập được.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Thông báo gửi nhiều người phía khách dùng 하십시오체, liệt kê thay đổi bằng gạch đầu dòng và ghi rõ giờ gián đoạn.

Email mẫu

담당자님들께, 안녕하십니까. 베트남 개발팀 흐엉입니다. 2.3 버전 릴리스 내용을 아래와 같이 안내드립니다. - 로그인 화면 디자인 변경 - 주문 목록 엑셀 다운로드 기능 추가 배포 일시: 10월 23일(목) 22:00~23:00 (작업 중 서비스 접속 불가) 문의 사항이 있으시면 언제든지 연락 주십시오. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →

Email xin duyệt vá bảo mật khẩn

Tình huống: Một thư viện Java đang dùng vừa công bố lỗ hổng. Bạn muốn vá khẩn lúc 23:00 tối nay, gián đoạn khoảng 5 phút, đã test trên staging. Gửi email cho 김 과장님 xin đồng ý.

Dùng 하십시오체 (trang trọng). Việc khẩn liên quan bảo mật: viết chính xác, không gây hoảng, nêu rõ việc cần khách duyệt.

Email mẫu

김 과장님, 안녕하십니까. 사용 중인 Java 라이브러리에서 보안 취약점이 발표되어, 금일 23:00에 긴급 보안 패치를 진행하고자 합니다. 작업 중 약 5분간 서비스가 중단될 수 있습니다. 스테이징 환경에서 테스트는 완료했습니다. 진행에 동의하시면 회신 부탁드립니다. 감사합니다.

Lỗi hay gặp trong bản nháp

Tự sửa email này trong app →